ZKTeco FaceTima 8 là thiết bị kiểm soát ra vào thế hệ mới, được phát triển đa phương thức xác thực. Thiết bị hỗ trợ nhận diện khuôn mặt, vân tay, RFID, mã QR động/tĩnh và xác thực lòng bàn tay (sắp ra mắt). Khả năng lưu trữ lên đến 100.000 người dùng và 100.000 mẫu khuôn mặt. FaceTima 8 còn được trang bị thuật toán chống giả mạo, mã hóa AES-256.

| Thông số | FaceTima 8 |
|---|---|
| Hệ thống | |
| Hệ điều hành | Android 14.0 |
| Bộ xử lý (CPU) | Vi xử lý 4 nhân (Quad-core) 1.8 GHz |
| Bộ nhớ | RAM 4GB, ROM 64GB |
| SDK | SDK Android LCDP, SDK AC PUSH |
| Giao tiếp cơ bản | TCP/IP, 4G (tùy chọn), Giao thức SIP 2.0, Wi-Fi (IEEE 802.11 ac/a/b/g/n @ 2.4GHz & 5GHz) |
| Mạng di động | 4G LTE-FDD: B1/2/3/4/5/7/8/12/13/14/17/18/19/20/25/26/28/66/71 4G LTE-TDD: B34/38/39/40/41 |
| Màn hình | Màn hình màu IPS TFT LCD cảm ứng đa điểm 8-inch (độ sáng 700cd/m²) |
| Camera | Camera kép (Binocular) 2MP, góc rộng 120°, độ phân giải 1280 x 800 |
| Mã QR | Mã QR động trên ứng dụng di động ZKBio Zexus |
| Loại thẻ | Tần số kép, ID 125KHz & IC 13.56MHz / DesFire HID Prox / HID iClass (Sắp ra mắt) |
| Firmware | |
| Dung lượng người dùng | 100.000 |
| Dung lượng khuôn mặt | 100.000 |
| Dung lượng lòng bàn tay | 20.000 (Sắp ra mắt) |
| Dung lượng vân tay | 30.000 |
| Dung lượng thẻ | 100.000 |
| Dung lượng nhật ký sự kiện | 2.000.000 |
| Tính năng Firmware chuẩn | Truy vấn nhật ký, Phân quyền truy cập, Nhóm, Ngày lễ, Chế độ báo động cưỡng ép (Duress Mode), Chống quay ngược (Anti-Passback), Chống giả mạo (Anti-Spoofing), Công tắc chống cạy phá (Tamper Switch) Báo động, Nhiều phương thức xác thực, Chuông cửa có hình (Giao thức riêng của ZKTeco qua TCP/IP, và SIP Client qua SIP 2.0) |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh, , Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, Tiếng Việt, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Trung phồn thể |
| Phần mềm | ZKBio CVSecurity V6.8.0; ZKBio Zexus (Ứng dụng di động) |
| Hiệu suất | |
| Cấp bảo vệ (Kháng bụi/nước, va đập) | IP66, IK07 |
| Khoảng cách đọc thẻ | 1 cm – 5 cm |
| Khoảng cách nhận diện khuôn mặt | 0,3 m – 1,2 m (Chiều cao người từ 0,9 m đến 2,4 m) |
| Thời gian nhận diện khuôn mặt | < 1 giây |
| Phương thức nhận diện khuôn mặt | 1:1, 1:N |
| Thuật toán nhận diện khuôn mặt | ZKFace VX5630 |
| Tỷ lệ từ chối sai (FRR) – Khuôn mặt | 1% |
| Tỷ lệ chấp nhận sai (FAR) – Khuôn mặt | 0,01% |
| Loại cảm biến vân tay | Cảm biến quang học |
| Thời gian nhận diện vân tay | ≤ 0,5 giây |
| Phương thức nhận diện vân tay | 1:1, 1:N |
| Thuật toán nhận diện vân tay | ZKFingerprint V10.0 |
| Tỷ lệ chấp nhận sai (FAR) – Vân tay | 0,0001% |
| Tỷ lệ từ chối sai (FRR) – Vân tay | 0,01% |
| Giao diện kết nối | |
| USB | 1 cổng USB 2.0 (Dùng cho cập nhật OTA) |
| Bộ nguồn (Power Adapter) | 12V 3A |
| Cổng Ethernet | RJ45, 1000M |
| RS-485 | 1 cổng (Dùng cho đầu đọc ZKTeco) |
| Đầu vào Wiegand | 1 |
| Đầu ra Wiegand | 1 |
| Đầu vào phụ (Auxiliary input) | 1 |
| Cảm biến (Sensor) | 1 |
| Khóa 1 | 1 (Được điều khiển) |
| Khóa 2 | 1 |
| Nút bấm mở cửa (Exit Button) | 1 |
| Báo động (Alarm) | 1 |
| Đầu ra nguồn (Power Output) | 1, 12V |
| Nút Reset | 1 |
| Phát hiện pin ngoài | 1 (Dự phòng) |
| Phát hiện nguồn DC bên ngoài | 1 (Dự phòng) |
| Phát hiện nguồn AC bên ngoài | 1 (Dự phòng) |
| Micro | 2 |
| Loa | 1 |
| Thông tin chung | |
| Nguồn điện | 12V 3A; PoE (IEEE 802.3 at) |
| Kích thước | 277,9 x 134,9 x 34,3 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến 60°C (-22°F đến 140°F) |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 90% RH (Không ngưng tụ) |
| Môi trường hoạt động | Ngoài trời / Ngoài trời có mái che |
| Trọng lượng cả bao bì | 2,3 kg |
| Phương thức lắp đặt | Treo tường (Tương thích với đế âm chuẩn Châu Á / Single Gang-Box; Tiêu chuẩn) Lắp trên đầu cổng Turnstile (Tương thích với giá đỡ Rots-02; Tùy chọn) |
| Chứng nhận | ISO14001, ISO9001, CE, FCC, Tương đương RoHS |
Với dung lượng người dùng lớn, xác thực đa phương thức, khả năng chống giả mạo và nhiều giao thức kết nối. Thiết bị kiểm soát ra vào khuôn mặt ZKTeco FaceTima 8 phù hợp triển khai tại văn phòng doanh nghiệp, nhà máy, khu công nghiệp, tòa nhà, trường học và các khu vực yêu cầu quản lý ra vào chặt chẽ.